字舟Zizhou
请
Học chữ · Cấp 1

请 / 請

PinyinqǐngHán Việtthỉnh / tính
Động từ

mời; xin; vui lòng

10 nétBộ 讠Cấp 1Viết cấp 114 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 请 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 请

11 từ
请假qǐng∥jiàxin nghỉ phép
请进qǐng jìnmời vào
请问qǐngwènxin hỏi; cho tôi hỏi
请坐qǐng zuòxin mời ngồi
请客qǐng∥kèmời tiệc
请求qǐngqiúyêu cầu; đề nghị
请教qǐngjiàohỏi để được hướng dẫn
申请shēnqǐngnộp đơn xin
邀请yāoqǐngmời
聘请pìnqǐngmời thuê
敬请jìngqǐngkính mời
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 10 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
请Số nét10 nét.
請phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.