字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

求学

qiúxué

theo đuổi việc học; đi học

Gặp trong câu

十八岁那年,他离开家乡到大城市求学。

shí bā suì nà nián tā líkāi jiāxiāng dào dà chéngshì qiúxué

Năm mười tám tuổi, anh rời quê lên thành phố lớn để học.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.