字舟Zizhou
求
Học chữ · Cấp 2

求

PinyinqiúHán Việtcầu
Động từ

cầu; xin; tìm kiếm

7 nétBộ 水Cấp 2Viết cấp 225 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 求 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 求

11 từ
请求qǐngqiúyêu cầu; đề nghị
要求yāoqiúyêu cầu
需求xūqiúyêu cầu
征求zhēngqiúthu thập
追求zhuīqiútheo đuổi một cách ngoan cố
寻求xúnqiútìm kiếm; tìm
求职qiúzhítìm việc làm
哀求āiqiúcầu xin
供求gōngqiúcung và cầu
恳求kěnqiúcầu xin
力求lìqiúnỗ lực hết mình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 7 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
求Số nét7 nét.