Từ vựng · HSK 7–9劝告
quàngào
khuyên nhủ
Gặp trong câu
医生的劝告他不听,还是天天熬夜。 yīshēng de quàngào tā bù tīng háishi tiān tiān áoyè
Anh ấy không nghe lời khuyên của bác sĩ, ngày nào cũng vẫn thức khuya.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.