字舟Zizhou
告
Học chữ · Cấp 1

告

PinyingàoHán Việtcáo
Động từ

nói; bảo

7 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 121 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 告 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 告

11 từ
告诉gàosunói; thông báo; cho biết
广告guǎnggàoquảng cáo
报告bàogàothông báo
告别gào∥biérời đi; chia tay
转告zhuǎngàotruyền đạt
公告gōnggàođăng thông báo
警告jǐnggàocảnh báo
被告bèigàobị cáo
原告yuángàonguyên đơn
告辞gàocínói lời tạm biệt
告诫gàojiècảnh báo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 7 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
告Số nét7 nét.