字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

人道

réndào

nhân đạo; đạo làm người

Gặp trong câu

不管什么病人,都应该得到人道的对待。

bùguǎn shénme bìngrén dōu yīnggāi dédào réndào de duìdài

Dù là bệnh nhân nào cũng nên được đối xử nhân đạo.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.