Từ vựng · HSK 7–9撒谎
sāhuǎng
nói dối
Gặp trong câu
孩子撒谎时,常常不敢看大人的眼睛。 háizi sāhuǎng shí chángcháng bù gǎn kàn dàren de yǎnjing
Khi nói dối, trẻ con thường không dám nhìn vào mắt người lớn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.