Từ vựng · HSK 7–9商贾
shānggǔ
thương nhân; nhà buôn
Gặp trong câu
古代商贾常常去很远的地方做生意。 gǔdài shānggǔ chángcháng qù hěn yuǎn de dìfang zuò shēngyi
Thương nhân thời xưa thường đi rất xa để buôn bán.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.