字舟Zizhou
商
Học chữ · Cấp 1

商

PinyinshāngHán Việtthương

thương mại · nhà buôn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 商场, 商店, 商量. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 220 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 商

12 từ
商场shāngchǎngtrung tâm mua sắm
商店shāngdiàncửa hàng; tiệm
商量shāngliangtrao đổi
商人shāngrénthương nhân
商品shāngpǐnhàng hóa; sản phẩm; thương phẩm
商业shāngyèkinh doanh
商务shāngwùcông việc thương mại
商标shāngbiāonhãn hiệu
厂商chǎngshāngnhà sản xuất
工商gōngshāngcông nghiệp và thương mại
商城shāngchéngtrung tâm mua sắm
协商xiéshāngtham vấn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 11 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
商Số nét11 nét.