shānghén
tā de shǒubì shàng yǒu yídào shānghén
Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.