字舟Zizhou
伤
Học chữ · Cấp 3

伤 / 傷

PinyinshāngHán Việtthương
Động từ · Danh từ

làm bị thương

6 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 伤 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 伤

11 từ
伤心shāng∥xīnđau buồn
受伤shòu∥shāngbị thương
伤害shānghàilàm bị thương; gây hại
悲伤bēishāngbuồn; đau buồn
伤口shāngkǒuvết thương
伤亡shāngwángthương vong
伤员shāngyuánngười bị thương
创伤chuāngshāngvết thương; chấn thương; tổn thương
伤残shāngcántàn tật
伤感shānggǎnbuồn
伤痕shānghénvết sẹo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
伤Số nét6 nét.
傷phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.