字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

商议

shāngyì

bàn bạc; thương lượng

Gặp trong câu

大家坐下来商议这件事,看看怎么办。

dàjiā zuò xiàlái shāngyì zhè jiàn shì kàn kàn zěnme bàn

Mọi người ngồi lại bàn bạc việc này xem nên làm thế nào.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.