字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

双赢

shuāngyíng

có lợi cho cả hai bên

Gặp trong câu

这次合作是双赢的。

zhè cì hézuò shì shuāngyíng de

Lần hợp tác này đôi bên cùng có lợi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.