Loại từ & cách dùngCấp 3
Dùng 双 như một từ
Lượng từ
Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Tính từ
Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.
đôi; hai (lượng từ)
Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.