字舟Zizhou
双
Học chữ · Cấp 3

双 / 雙

PinyinshuāngHán Việtsong
Lượng từ · Tính từ

đôi; hai (lượng từ)

4 nétBộ 又Cấp 3Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 双 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 双

9 từ
双方shuāngfāngsong phương
双手shuāng shǒucả hai tay
双打shuāngdǎđánh đôi
双边shuāngbiānsong phương
双重shuāngchóngkép
双向shuāngxiànghai chiều
双赢shuāngyíngcó lợi cho cả hai bên
双胞胎shuāngbāotāisinh đôi
举世无双jǔshì-wúshuāngvô song; số một thế giới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 又 · 4 nét

又Bộ thủBộ số 29 trong hệ tra cứu Unicode.
双Số nét4 nét.
雙phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.