字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

寺

sì

chùa; đền

Gặp trong câu

山上的寺里住着几位和尚。

shān shàng de sì lǐ zhù zhe jǐ wèi héshang

Trong ngôi chùa trên núi có vài vị sư.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.