字舟Zizhou
寺
Học chữ · Cấp 6

寺

PinyinsìHán Việttự
Danh từ

chùa Phật giáo

6 nétBộ 寸Cấp 6Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 寺 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 寺

3 từ
寺庙sìmiàođền
清真寺qīngzhēnsìnhà thờ Hồi giáo
少林寺Shàolín SìChùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 寸 · 6 nét

寸Bộ thủBộ số 41 trong hệ tra cứu Unicode.
寺Số nét6 nét.