字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

搜救

sōujiù

tìm kiếm và cứu nạn

Gặp trong câu

地震发生后,搜救人员立即赶到现场。

dìzhèn fāshēng hòu sōujiù rényuán lìjí gǎn dào xiànchǎng

Sau khi động đất xảy ra, lực lượng tìm kiếm cứu nạn lập tức có mặt tại hiện trường.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.