Từ vựng · HSK 7–9俗
sú
phong tục; tục lệ
Gặp trong câu
这是当地的老俗,过年要贴红纸。 zhè shì dāngdì de lǎo sú guònián yào tiē hóng zhǐ
Đây là tục lệ cũ của địa phương, Tết phải dán giấy đỏ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.