字舟Zizhou
俗
Học chữ · Cấp 4

俗

PinyinsúHán Việttục
Tính từ

phong tục

9 nétBộ 人Cấp 410 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 俗 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 俗

9 từ
风俗fēngsúphong tục xã hội
民俗mínsúphong tục phổ biến
俗话súhuàcâu nói thông thường
俗语súyǔcâu nói thông thường
通俗tōngsúthông thường
习俗xísúphong tục
庸俗yōngsúthô tục
俗话说súhuà shuōnhư tục ngữ có câu
约定俗成yuēdìng-súchénghình thành theo tập quán; thỏa thuận theo tập quán
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 9 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
俗Số nét9 nét.