字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

踏

tà

giẫm; bước lên; đặt chân

Gặp trong câu

那年秋天,他第一次踏上了这片土地。

nà nián qiūtiān tā dì yī cì tà shàng le zhè piàn tǔdì

Mùa thu năm ấy, lần đầu tiên anh ấy đặt chân lên mảnh đất này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.