字舟Zizhou
踏
Học chữ · Cấp 6

踏

PinyintàHán Việtđạp
Động từ

dẫm

15 nétBộ 足Cấp 63 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 踏 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 踏

2 từ
踏实tāshicơ sở vững chắc
踏上tàshangđặt chân lên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 足 · 15 nét

足Bộ thủBộ số 157 trong hệ tra cứu Unicode.
踏Số nét15 nét.