字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

贪

tān

tham; ham muốn

Gặp trong câu

做人不能太贪,够用就好。

zuò rén bù néng tài tān gòu yòng jiù hǎo

Làm người không nên quá tham, đủ dùng là được.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.