Từ vựng · HSK 7–9陶醉
táozuì
say mê; say sưa; bị cuốn hút
Gặp trong câu
大家都陶醉在优美的音乐中。 dàjiā dōu táozuì zài yōuměi de yīnyuè zhōng
Mọi người đều say sưa trong tiếng nhạc du dương.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.