字舟Zizhou
陶
Học chữ · Cấp 7-9

陶

PinyintáoHán Việtdao / đào / giao

đồ gốm · vui vẻ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 陶瓷, 陶冶, 陶醉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 阜Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 陶

4 từ
陶瓷táocíđồ gốm và sứ
陶冶táoyěnghĩa đen: nung gốm và luyện kim
陶醉táozuìsay mê; say sưa; bị cuốn hút
熏陶xūntáothấm nhuần
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 10 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
陶Số nét10 nét.