Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 陶
陶瓷đồ gốm và sứ
陶冶nghĩa đen: nung gốm và luyện kim
陶醉say mê; say sưa; bị cuốn hút
熏陶thấm nhuần
đồ gốm · vui vẻ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 陶瓷, 陶冶, 陶醉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.