字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

讨

tǎo

xin; đòi; khiến (người khác thích, ghét)

Gặp trong câu

这孩子嘴甜,很讨人喜欢。

zhè háizi zuǐ tián hěn tǎo rén xǐhuan

Đứa trẻ này ngọt miệng, rất được mọi người yêu mến.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.