字舟Zizhou
讨
Học chữ · Cấp 2

讨 / 討

PinyintǎoHán Việtthảo
Động từ

mời

5 nétBộ 讠Cấp 2Viết cấp 211 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 讨 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 讨

10 từ
讨论tǎolùnthảo luận; bàn luận
讨厌tǎo∥yànghét
探讨tàntǎođiều tra
检讨jiǎntǎokiểm điểm hoặc kiểm tra
乞讨qǐtǎoăn xin
商讨shāngtǎothảo luận
讨好tǎo∥hǎođạt được kết quả như ý
研讨yántǎothảo luận
讨价还价tǎojià-huánjiàmặc cả thương lượng
讨人喜欢tǎo rén xǐhuanthu hút tình cảm của người khác
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 5 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
讨Số nét5 nét.
討phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.