字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

讨好

tǎohǎo

lấy lòng; làm vừa lòng

Gặp trong câu

他总想讨好领导。

tā zǒng xiǎng tǎohǎo lǐngdǎo

Anh ấy luôn muốn lấy lòng lãnh đạo.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.