Từ vựng · HSK 7–9提及
tíjí
nhắc đến
Gặp trong câu
他很少向别人提及自己的过去。 tā hěn shǎo xiàng biérén tíjí zìjǐ de guòqù
Anh ấy hiếm khi nhắc đến quá khứ của mình với người khác.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.