字舟Zizhou
提
Học chữ · Cấp 2

提

PinyintíHán Việtđề / thì / để
Động từ

nêu; đề cập; xách/nâng

12 nétBộ 手Cấp 2Viết cấp 225 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 提 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: dī — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 提

11 từ
提出tíchūnêu (vấn đề)
提到tídàođề cập
提高tí∥gāonâng cao
提前tíqiándời lên ngày sớm hơn
提问tíwènđặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn
提供tígōngđề nghị
提醒tí∥xǐngnhắc nhở
前提qiántítiền đề
提倡tíchàngkhuyến khích
提起tíqǐnhắc đến
提示tíshìchỉ ra
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 12 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
提Số nét12 nét.