字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

体谅

tǐliàng

thấu hiểu

Gặp trong câu

请你体谅我,我真的很忙。

qǐng nǐ tǐliàng wǒ wǒ zhēn de hěn máng

Xin bạn thông cảm cho tôi, tôi thực sự rất bận.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.