字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

推卸

tuīxiè

tránh; đổ lỗi; thoái thác

Gặp trong câu

出了问题,不能把责任推卸给别人。

chū le wèntí bù néng bǎ zérèn tuīxiè gěi biérén

Xảy ra vấn đề thì không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.