字舟Zizhou
推
Học chữ · Cấp 2

推

PinyintuīHán Việtsuy / thôi
Động từ

đẩy

11 nétBộ 手Cấp 2Viết cấp 220 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 推 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 推

11 từ
推动tuī∥dòngthúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho
推广tuīguǎngmở rộng
推进tuījìnthúc đẩy
推开tuīkāiđẩy ra
推迟tuīchítrì hoãn
推销tuīxiāotiếp thị
推行tuīxíngthực hiện
推出tuīchūđẩy ra
推测tuīcèsuy đoán
推辞tuīcítừ chối
推断tuīduànsuy luận
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 11 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
推Số nét11 nét.