Từ vựng · HSK 7–9惋惜
wǎnxī
tiếc nuối; lấy làm tiếc
Gặp trong câu
大家都对这个结果感到惋惜。 dàjiā dōu duì zhè gè jiéguǒ gǎndào wǎnxī
Mọi người đều cảm thấy tiếc nuối về kết quả này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.