字舟Zizhou
惜
Học chữ · Cấp 5

惜

PinyinxīHán Việttích

trân trọng · tiếc

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 可惜, 珍惜, 爱惜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 心Cấp 5Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 惜

6 từ
可惜kěxīthật đáng tiếc
珍惜zhēnxītrân trọng
爱惜àixītrân trọng
不惜bùxīkhông tiếc
怜惜liánxīthương xót
惋惜wǎnxīhối tiếc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 11 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
惜Số nét11 nét.