Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 惜
可惜thật đáng tiếc
珍惜trân trọng
爱惜trân trọng
不惜không tiếc
怜惜thương xót
惋惜hối tiếc
trân trọng · tiếc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 可惜, 珍惜, 爱惜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.