字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

旺

wàng

thịnh vượng; phát đạt; vượng

Gặp trong câu

这家店的生意很旺。

zhè jiā diàn de shēngyi hěn wàng

Cửa hàng này làm ăn rất phát đạt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.