字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

无辜

wúgū

vô tội; người vô tội

Gặp trong câu

故事中的这个人是无辜的。

gùshi zhōng de zhè gè rén shì wúgū de

Người này trong câu chuyện là vô tội.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.