字舟Zizhou
无
Học chữ · Cấp 4

无 / 無

PinyinwúHán Việtvô / mô
Động từ

không có

4 nétBộ 无Cấp 4Viết cấp 270 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 无 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 无

11 từ
无法wúfǎkhông thể; không có khả năng
无聊wúliáochán
无论wúlùndù thế nào đi nữa
无数wúshùvô số
无限wúxiànkhông giới hạn
无所谓wúsuǒwèithờ ơ
无奈wúnàikhông có lựa chọn nào khác
无疑wúyíkhông nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
无边wúbiānkhông có ranh giới
无关wúguānkhông liên quan
无效wúxiàokhông hợp lệ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 无 · 4 nét

无Bộ thủBộ số 71 trong hệ tra cứu Unicode.
无Số nét4 nét.
無phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.