Từ vựng · HSK 7–9稀罕
xīhan
hiếm lạ; coi là quý/ưa thích
Gặp trong câu
这种东西现在已经不稀罕了。 zhè zhǒng dōngxi xiànzài yǐjīng bù xīhan le
Thứ này bây giờ không còn hiếm lạ nữa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.