字舟Zizhou
稀
Học chữ · Cấp 7-9

稀

PinyinxīHán Việthi / hy
Tính từ

hiếm

12 nétBộ 禾Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 稀 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 稀

3 từ
稀罕xīhanhiếm; không phổ biến
稀奇xīqíhiếm
稀少xīshǎothưa thớt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 12 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
稀Số nét12 nét.