字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

席

xí

chỗ ngồi; ghế (席位); lượng từ cho bài nói (一席话); chiếu

Gặp trong câu

会场里一共有五百个席位,早就坐满了。

huì chǎng lǐ yígòng yǒu wǔ bǎi gè xí wèi zǎo jiù zuò mǎn le

Hội trường có tổng cộng năm trăm chỗ ngồi, đã kín từ lâu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.