字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

献

xiàn

dâng

Gặp trong câu

学生们向老师献上了鲜花。

xuéshēng men xiàng lǎoshī xiàn shàng le xiānhuā

Các học sinh dâng tặng hoa tươi cho thầy cô.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.