字舟Zizhou
献
Học chữ · Cấp 5

献 / 獻

PinyinxiànHán Việthiến
Động từ

dâng

13 nétBộ 犬Cấp 56 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 献 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 献

5 từ
奉献fèngxiàncung kính dâng hiến
贡献gòngxiànđóng góp
捐献juānxiànquyên góp
文献wénxiàntài liệu
献血xiànxiěhiến máu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 犬 · 13 nét

犬Bộ thủBộ số 94 trong hệ tra cứu Unicode.
献Số nét13 nét.
獻phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.