字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

享有

xiǎngyǒu

hưởng

Gặp trong câu

每个人都享有受教育的权利。

měi gèrén dōu xiǎngyǒu shòu jiàoyù de quánlì

Mỗi người đều được hưởng quyền học tập.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.