字舟Zizhou
有
Học chữ · Cấp 1

有

PinyinyǒuHán Việthữu / dựu
Động từ

có

6 nétBộ 月Cấp 1Viết cấp 172 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 有 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 有

11 từ
还有hái yǒucòn; còn có; ngoài ra
没有méi·yǒukhông có; chưa
有的yǒudemột số (người/vật)
有名yǒu∥míngnổi tiếng
有用yǒuyònghữu ích
有(一)些yǒu(yì)xiēmột số
有时候∣有时yǒushíhou∣yǒushíđôi khi
所有suǒyǒutất cả
有人yǒu réncó người; ai đó
有空儿yǒukòngrrảnh; có thời gian
有意思yǒu yìsithú vị; có ý nghĩa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 月 · 6 nét

月Bộ thủBộ số 74 trong hệ tra cứu Unicode.
有Số nét6 nét.