Từ vựng · HSK 7–9销
xiāo
bán; tiêu thụ; hủy bỏ; nấu chảy
Gặp trong câu
这种产品在农村销得很好。 zhè zhǒng chǎnpǐn zài nóngcūn xiāo de hěn hǎo
Sản phẩm này bán rất chạy ở nông thôn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.