字舟Zizhou
销
Học chữ · Cấp 4

销 / 銷

PinyinxiāoHán Việttiêu
Động từ

nấu chảy

12 nétBộ 钅Cấp 412 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 销 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 销

11 từ
促销cùxiāothúc đẩy bán hàng
推销tuīxiāotiếp thị
销售xiāoshòubán
撤销chèxiāohuỷ bỏ
报销bàoxiāonộp báo cáo chi tiêu
畅销chàngxiāobán chạy
吊销diàoxiāođình chỉ
开销kāi·xiāotrả
倾销qīngxiāobán phá giá
销毁xiāohuǐtiêu hủy
销量xiāoliàngkhối lượng bán ra
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 12 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
销Số nét12 nét.
銷phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.