xiāochén
shībài yǐhòu tā yìzhí hěn xiāochén
Sau khi thất bại, anh ấy cứ mãi chán nản.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.