字舟Zizhou
消
Học chữ · Cấp 3

消

PinyinxiāoHán Việttiêu
Động từ

giảm bớt; lắng xuống

10 nétBộ 水Cấp 3Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 消 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 消

12 từ
取消qǔxiāohủy
消费xiāofèitiêu thụ
消失xiāoshībiến mất; phai nhạt
消息xiāoxitin tức
消化xiāohuàtiêu hóa (thức ăn)
消除xiāochúloại bỏ
消毒xiāo∥dúkhử trùng; tiệt trùng
消防xiāofángcứu hoả
消极xiāojítiêu cực
消费者xiāofèizhěngười tiêu dùng
消耗xiāohàotiêu thụ; sử dụng hết
消灭xiāomièchấm dứt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 10 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
消Số nét10 nét.