Từ vựng · HSK 7–9兴致
xìngzhì
hứng thú; hứng
Gặp trong câu
大家兴致很高,唱了一晚上的歌。 dàjiā xìngzhì hěn gāo chàng le yī wǎnshang de gē
Mọi người hứng thú lắm, hát suốt một buổi tối.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.