Từ vựng · HSK 7–9凶恶
xiōng’è
hung ác; dữ tợn
Gặp trong câu
那个人的样子很凶恶,孩子们都怕他。 nàge rén de yàngzi hěn xiōng’è háizi men dōu pà tā
Dáng vẻ người đó rất hung ác, bọn trẻ đều sợ ông ta.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.